Home / Mẫu báo cáo thực tập / Động từ bất quy tắc hay gặp trong kì thi TOEIC, tiếng anh b1

Động từ bất quy tắc hay gặp trong kì thi TOEIC, tiếng anh b1

Thuctaptotnghiep.net xin giới thiệu to các bạn tài liệu ôn thi tiếng anh b1 is  Động từ bất quy tắc hay gặp in kì thi TOEIC, tiếng anh b1

Trích:

chấp hành abode / tuân abode / tuân lưu trú, lưu lại
nảy sinh phát sinh phát sinh phát sinh
thức thức dậy đánh thức đánh thức, thức
được đã được / bị được thì, là, bị. out
chịu khoan borne mang, chịu dựng
trở nên đã trở thành trở nên trở be
xảy đến xảy đến befallen xảy to
bắt đầu bắt đầu khởi đầu starting
thấy trông thấy trông thấy ngắm nhìn
bẻ cong cong cong bẻ cong
bao vây bao vây bao vây bao quanh
xin ơn theo kích thước bespoken chứng tỏ
thầu thầu thầu trả giá
buộc giới hạn giới hạn buộc, troi
chảy máu chảy máu chảy máu chảy máu
thổi thổi thổi thổi
bẻ gảy đã phá vỡ bị gãy đập vỡ
giống nhân giống nhân giống nuôi, dạy dỗ
mang lại mang mang mang to
phát sóng phát sóng phát sóng phát thanh
xây dựng được xây dựng được xây dựng xây dựng
đốt cháy đốt / đốt đốt / đốt đốt, cháy
mua đã mua đã mua mua
diễn viên diễn viên diễn viên Nem, tung
bắt bắt bắt bắt, chụp
quở trách chid / khiển trách chid / chidden / khiển trách mắng chửi
chọn chọn chọn chọn, lựa
chẻ ra làm đôi đinh hương / hàm ếch / chẻ chẻ / hàm ếch / chẻ Che, tách hai
chẻ ra làm đôi clave chẻ chặt dính
đến đến đến đến, đi to
giá tiền giá tiền giá tiền have is giá
con quạ crew / crewed đông gáy (gà)
cắt tỉa cắt tỉa cắt tỉa cắt, chặt
giao dịch xử lý xử lý giao thiệp
đào sự đào sự đào dào
lặn chim bồ câu / lặn lặn lặn; lao xuống
đã vẽ đã vẽ rút ra vẽ; kéo
mơ ước mơ ước / mơ mơ ước / mơ mơ thấy
uống Uống say uống
lái xe lái xe định hướng xe lái
đứng lại cư ngụ cư ngụ trú ngụ, out
ăn ăn rồi ăn ăn
gục ngã giảm rơi ngã; rơi
nuôi fed fed cho ăn; ăn; nuôi;
cảm xúc nỉ nỉ cảm thấy
cuộc chiến đấu chiến đấu chiến đấu chiến đấu
tìm thấy tìm thấy tìm thấy found; thấy
trốn chạy trốn chạy trốn chạy trốn
quăng ra xôi xôi tung; quang
bay đã bay bay vịnh
ông bà forbore forborne nhịn
ngăn cấm cấm / forbad bị cấm cấm đoán; cấm
dự báo dự báo / dự báo dự báo / dự báo tiên đoán
thấy trước đã thấy qua rồi lường thấy trước
nói trước đã kể qua rồi đã kể qua rồi đoán trước
quên quên mất đã quên quên
tha thứ tha thứ tha thứ tha thứ
bỏ từ bỏ từ bỏ Ruộng bỏ
Đông lại đong lạng đông lạnh (làm) đông lại
nhận được nhận / nhận has been
mạ mạ vàng / mạ vàng mạ vàng / mạ vàng mạ vàng
bao vây girt / thắt lưng girt / thắt lưng đeo vào
biếu tặng đã cho đưa ra cho
đi đi gone đi
làm cho trơn mặt bằng mặt bằng nghiền; xay

TẢI TÀI LIỆU

About ngok buon

Check Also

viết thuê báo cáo thực tập

Top 3 Lời mở đầu trong báo cáo thực tập marketing hay nhất 2018!

Tại sao nên viết lời mở đầu hay trong báo cáo thực tập quản trị …